Thủ tục hành chính Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ (Bộ Khoa học và Công nghệ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |||||
STT | Mã số | Tên | Cơ quan ban hành | Cơ quan thực hiện |
|
1 | Thủ tục đánh giá, thẩm định công nghệ mới, sản phẩm mới tạo ra tại Việt Nam từ kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo | Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
| |
2 | Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
3 | Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
4 | Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước | Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
| |
5 | Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Cơ quan phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh |
| |
6 | Thủ tục xác nhận dự án đầu tư đáp ứng nguyên tắc hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ cao | Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
| |
7 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) | Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
| |
8 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) | Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
| |
9 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) | Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
| |
10 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) | Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
| |
11 | Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ. | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
12 | Thủ tục hỗ trợ mời nhà khoa học xuất sắc nước ngoài đến Việt Nam trao đổi học thuật ngắn hạn (cấp tỉnh) | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
13 | Thủ tục hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng (cấp tỉnh) | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
14 | Thủ tục hỗ trợ công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế (cấp tỉnh) | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
15 | Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (cấp tỉnh) | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
16 | Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ (cấp tỉnh) | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
17 | Thủ tục hỗ trợ tham dự và báo cáo kết quả nghiên cứu tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế (cấp tỉnh) | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
18 | Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ (cấp tỉnh) | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
19 | Thủ tục hỗ trợ phát triển tạp chí khoa học (cấp tỉnh) | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
20 | Thủ tục thực hiện điều chỉnh, chấm dứt thực hiện hợp đồng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (cấp tỉnh) | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
21 | Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
| |
22 | Thủ tục xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (cấp tỉnh) | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
23 | Thủ tục hỗ trợ hoạt động sáng kiến, giải pháp cải tiến kỹ thuật hoặc hợp lý hóa sản xuất (cấp tỉnh) | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
24 | Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
| |
25 | Thủ tục hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa học tại Việt Nam (cấp tỉnh) | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
26 | Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước | Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
| |
27 | Thủ tục hỗ trợ hoạt động truyền thông khoa học , công nghệ và đổi mới sáng tạo phổ biến tri thức (cấp tỉnh) | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
28 | Thủ tục hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài (cấp tỉnh) | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
29 | Thủ tục sửa đổi, chấm dứt Hợp đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo. | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
30 | Thủ tục đề nghị hỗ trợ lãi suất vay. | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
31 | Thủ tục đề xuất tham gia chương trình hỗ trợ voucher. | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
32 | Thủ tục đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà nước | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
33 | Thủ tục đăng ký thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo tài trợ, đặt hàng về đổi mới công nghệ; phát triển tài sản trí tuệ, nâng cao năng suất, chất lượng; hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo. | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
34 | Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (Nghị định số 268/2025/NĐ-CP) | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
35 | Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
36 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (Nghị định số 268/2025/NĐ-CP) | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
37 | Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
38 | Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh, Giấy công nhận cá nhân, nhóm cá nhân khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
39 | Thủ tục công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
40 | Thủ tục công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
41 | Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
42 | Thủ tục công nhận cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
43 | Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
44 | Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
45 | Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ) | Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
| |
46 | Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
47 | Thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
| |
48 | Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
| |
49 | Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài | Bộ Khoa học và Công nghệ | Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
50 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ | Bộ Khoa học và Công nghệ | Sở Khoa học và Công nghệ |
| |
51 | Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân không cư trú, không hoạt động tại Việt Nam | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
52 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân. | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
53 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức. | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
54 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao- | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
55 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
56 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
57 | Thủ tục Xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư - | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
58 | Thủ tục Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ - | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
59 | Thủ tục Chấp thuận chuyển giao công nghệ - | Bộ Khoa học và Công nghệ | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
| |
60 | Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) | Bộ Khoa học và Công nghệ | Sở Khoa học và Công nghệ |
| |

