Trang thông tin điện tử

Sở Khoa học và Công nghệ

A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Thủ tục hành chính Lĩnh vực Tần số vô tuyến điện (Bộ Khoa học và Công nghệ)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
------------------------------
DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Lĩnh vực: Tần số vô tuyến điện

STT

Mã số

Tên thủ tục

Cơ quan
 ban hành

Cơ quan
thực hiện

 

1

2.002.793

Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư

Bộ Khoa học và Công nghệ

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

2

2.002.790

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

Bộ Khoa học và Công nghệ

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

3

2.002.791

Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải

Bộ Khoa học và Công nghệ

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

4

2.002.787

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư

Bộ Khoa học và Công nghệ

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

5

2.002.792

Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải

Bộ Khoa học và Công nghệ

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

6

2.002.789

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

Bộ Khoa học và Công nghệ

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

7

2.002.784

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

Bộ Khoa học và Công nghệ

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

8

2.002.788

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

Bộ Khoa học và Công nghệ

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

9

2.002.786

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

Bộ Khoa học và Công nghệ

Ủy ban nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương

 

10

2.002.785

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

Bộ Khoa học và Công nghệ

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

11

2.002.777

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

Bộ Khoa học và Công nghệ

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

12

2.002.775

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

Bộ Khoa học và Công nghệ

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

13

2.002.782

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư

Bộ Khoa học và Công nghệ

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

14

2.002.781

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư

Bộ Khoa học và Công nghệ

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

15

2.002.778

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

Bộ Khoa học và Công nghệ

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

16

2.002.780

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

Bộ Khoa học và Công nghệ

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

17

2.002.779

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

Bộ Khoa học và Công nghệ

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

18

2.002.783

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

Bộ Khoa học và Công nghệ

Ủy ban nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương

 

19

2.002.776

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư

Bộ Khoa học và Công nghệ

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

20

1.013.935

Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư

Bộ Khoa học và Công nghệ

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh