Thủ tục hành chính Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||
STT | Mã số | Tên thủ tục hành chính | Cơ quan ban hành | Cơ quan thực hiện |
1 | Công bố năng lực tư vấn đối với tổ chức tư vấn | Bộ Khoa học và Công nghệ | Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định | |
2 | Điều chỉnh Bản công bố năng lực đào tạo | Bộ Khoa học và Công nghệ | Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định | |
3 | Công bố năng lực đào tạo | Bộ Khoa học và Công nghệ | Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định | |
4 | Điều chỉnh Bản công bố năng lực tư vấn, đánh giá | Bộ Khoa học và Công nghệ | Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định | |
5 | Công bố năng lực đánh giá đối với tổ chức chứng nhận | Bộ Khoa học và Công nghệ | Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định | |
6 | Công bố năng lực tư vấn đối với chuyên gia tư vấn độc lập | Bộ Khoa học và Công nghệ | Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định | |
7 | Hủy bỏ bản công bố năng lực đã được ghi nhận của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 | Bộ Khoa học và Công nghệ | Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính | |
8 | Điều chỉnh nội dung của bản công bố năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 | Bộ Khoa học và Công nghệ | Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính | |
9 | Công bố năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 | Bộ Khoa học và Công nghệ | Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính | |
10 | Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân (đối với các giải thưởng do cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã - hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp, Hội, Hiệp hội ở Trung ương, Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố tổ chức) | Bộ Khoa học và Công nghệ | Cơ quan phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh | |
11 | Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân. | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| |
12 | Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (cấp tỉnh) | Bộ Khoa học và Công nghệ | Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định | |
13 | Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu | Bộ Khoa học và Công nghệ | Sở Khoa học và Công nghệ | |
14 | Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận (cấp tỉnh) | Bộ Khoa học và Công nghệ | Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định | |
15 | Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định (cấp tỉnh) | Bộ Khoa học và Công nghệ | Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định | |
16 | Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng | Bộ Khoa học và Công nghệ | Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất Lượng | |
17 | Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý. | Bộ Khoa học và Công nghệ | Cơ quan khác | |
18 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý. | Bộ Khoa học và Công nghệ | Cơ quan khác; Sở Khoa học và Công nghệ | |
19 | Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật | Bộ Khoa học và Công nghệ | Cơ quan khác; Sở Khoa học và Công nghệ | |
20 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật | Bộ Khoa học và Công nghệ | Cơ quan khác; Sở Khoa học và Công nghệ | |
21 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý. | Bộ Khoa học và Công nghệ | Cơ quan khác; Sở Khoa học và Công nghệ | |
22 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật | Bộ Khoa học và Công nghệ | Cơ quan khác; Sở Khoa học và Công nghệ | |
23 | Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường. | Bộ Khoa học và Công nghệ | Cơ quan khác | |
24 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa | Bộ Khoa học và Công nghệ | Cơ quan khác; Sở Khoa học và Công nghệ | |
25 | Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận | Bộ Khoa học và Công nghệ | Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính; UBND cấp xã | |
26 | Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa. | Bộ Khoa học và Công nghệ | Cơ quan khác; Sở Khoa học và Công nghệ | |
27 | Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 | Bộ Khoa học và Công nghệ | Cơ quan khác | |
28 | Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2. | Bộ Khoa học và Công nghệ | Cơ quan khác | |
29 | Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận | Bộ Khoa học và Công nghệ | Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính | |
30 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận | Bộ Khoa học và Công nghệ | Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính | |
31 | Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viện đo lường | Bộ Khoa học và Công nghệ | Cơ quan khác | |
32 | Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường | Bộ Khoa học và Công nghệ | Cơ quan khác | |
33 | Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường. | Bộ Khoa học và Công nghệ | Cơ quan khác | |
34 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa. | Bộ Khoa học và Công nghệ | Cơ quan khác; Sở Khoa học và Công nghệ | |
35 | Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh) | Bộ Khoa học và Công nghệ | Sở Khoa học và Công nghệ | |
36 | Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng | Bộ Khoa học và Công nghệ |
| |

