Trang thông tin điện tử

Sở Khoa học và Công nghệ

A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Thủ tục hành chính Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
------------------------------
DANH SÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Lĩnh vực: Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

STT

Mã số

Tên thủ tục hành chính

Cơ quan ban hành

Cơ quan thực hiện

1

1.115.167

Công bố năng lực tư vấn đối với tổ chức tư vấn

Bộ Khoa học và Công nghệ

Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định

2

1.115.166

Điều chỉnh Bản công bố năng lực đào tạo

Bộ Khoa học và Công nghệ

Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định

3

1.115.165

Công bố năng lực đào tạo

Bộ Khoa học và Công nghệ

Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định

4

1.115.164

Điều chỉnh Bản công bố năng lực tư vấn, đánh giá

Bộ Khoa học và Công nghệ

Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định

5

1.115.163

Công bố năng lực đánh giá đối với tổ chức chứng nhận

Bộ Khoa học và Công nghệ

Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định

6

1.115.162

Công bố năng lực tư vấn đối với chuyên gia tư vấn độc lập

Bộ Khoa học và Công nghệ

Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định

7

1.115.161

Hủy bỏ bản công bố năng lực đã được ghi nhận của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2

Bộ Khoa học và Công nghệ

Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính

8

1.115.160

Điều chỉnh nội dung của bản công bố năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2

Bộ Khoa học và Công nghệ

Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính

9

1.115.159

Công bố năng lực của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo nhóm 1, chuẩn đo lường không dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2

Bộ Khoa học và Công nghệ

Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính

10

3.000.474

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân (đối với các giải thưởng do cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã - hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp, Hội, Hiệp hội ở Trung ương, Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố tổ chức)

Bộ Khoa học và Công nghệ

Cơ quan phân cấp, ủy quyền của UBND cấp tỉnh

11

2.002.253

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân.

Bộ Khoa học và Công nghệ

 

12

2.001.501

Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (cấp tỉnh)

Bộ Khoa học và Công nghệ

Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định

13

2.001.259

Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu

Bộ Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

14

2.001.208

Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận (cấp tỉnh)

Bộ Khoa học và Công nghệ

Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định

15

2.001.100

Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định (cấp tỉnh)

Bộ Khoa học và Công nghệ

Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định

16

2.000.212

Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng

Bộ Khoa học và Công nghệ

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất Lượng

17

1.014.896

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý.

Bộ Khoa học và Công nghệ

Cơ quan khác

18

1.014.897

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý.

Bộ Khoa học và Công nghệ

Cơ quan khác; Sở Khoa học và Công nghệ

19

1.014.893

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật

Bộ Khoa học và Công nghệ

Cơ quan khác; Sở Khoa học và Công nghệ

20

1.014.894

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật

Bộ Khoa học và Công nghệ

Cơ quan khác; Sở Khoa học và Công nghệ

21

1.014.895

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý.

Bộ Khoa học và Công nghệ

Cơ quan khác; Sở Khoa học và Công nghệ

22

1.014.892

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật

Bộ Khoa học và Công nghệ

Cơ quan khác; Sở Khoa học và Công nghệ

23

1.014.883

Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường.

Bộ Khoa học và Công nghệ

Cơ quan khác

24

1.014.888

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Bộ Khoa học và Công nghệ

Cơ quan khác; Sở Khoa học và Công nghệ

25

1.014.877

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận

Bộ Khoa học và Công nghệ

Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính; UBND cấp xã

26

1.014.889

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

Bộ Khoa học và Công nghệ

Cơ quan khác; Sở Khoa học và Công nghệ

27

1.014.880

Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2

Bộ Khoa học và Công nghệ

Cơ quan khác

28

1.014.879

Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2.

Bộ Khoa học và Công nghệ

Cơ quan khác

29

1.014.876

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận

Bộ Khoa học và Công nghệ

Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính

30

1.014.878

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận

Bộ Khoa học và Công nghệ

Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính

31

1.014.885

Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viện đo lường

Bộ Khoa học và Công nghệ

Cơ quan khác

32

1.014.882

Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường

Bộ Khoa học và Công nghệ

Cơ quan khác

33

1.014.881

Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường.

Bộ Khoa học và Công nghệ

Cơ quan khác

34

1.014.891

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

Bộ Khoa học và Công nghệ

Cơ quan khác; Sở Khoa học và Công nghệ

35

1.001.392

Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh)

Bộ Khoa học và Công nghệ

Sở Khoa học và Công nghệ

36

1.000.449

Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng

Bộ Khoa học và Công nghệ